Mẫu Báo cáo Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng

Mẫu số 07/ĐK: BÁO CÁO Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT ngày 02 tháng 08 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hướng dẫn việc lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính)

Tên tổ chức, cá nhân báo cáo:

……………………………

Địa chỉ:..……………………

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM             

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Mẫu số 07/ĐK
   
 
   
Số:          /BC-…, Ngày  …  tháng  …  năm 200…

BÁO CÁO

Kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đang quản lý, sử dụng

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân ………………………….

 

I. HIỆN TRẠNG QUỸ ĐẤT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
1. Tên cơ sở sử dụng đất: …………………….
2. Địa chỉ khu đất (ghi số tờ bản đồ, số thửa đất và tên đơn vị hành chính nơi có đất):……………………

(Trường hợp khu đất có nhiều thửa đất thì lập danh sách từng thửa đất kèm theo)

3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng:   …………………. m2; trong đó:
  3.1. Diện tích đất do chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:  ……………… m2
  3.2. Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn:                    …….………. m2
  3.3. Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm:                          …….….……. m2
  3.4. Diện tích đất đang có tranh chấp:                              ……..………. m2
  3.5. Diện tích đất đã bố trí làm đất ở cho hộ gia đình cán bộ, công nhân viên đang làm việc hoặc đã nghỉ hưu, nghỉ việc theo chế độ:                            …….………. m2
  3.6. Diện tích đất chưa sử dụng:                                        …….………. m2
  3.7. Diện tích khác:                                                           …….………. m2
4. Mục đích sử dụng đất theo Quyết định giao đất, cho thuê đất:……….……………
5. Tài sản gắn liền với diện tích đất mà chủ cơ sở đang trực tiếp sử dụng:
Nhà hoặc công trình xây dựng khácCây rừng, cây lâu năm
Loại nhà, công trìnhDiện tích xây dựng (m2)Số tầngKết cấuLoại câyDiện tích có cây (m2)
II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT THEO GIẤY TỜ HIỆN CÓ
Được sử dụng:…………….….năm, sử dụng đến ngày .… tháng ….. năm ..…
III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT
1. Diện tích đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất:             ……………m2
2. Diện tích đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất:                    .…………. m2
3. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê một lần:                 .…………. m2
4. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê nhiều lần:              .…………. m2
5. Diện tích đất được Nhà nước cho thuê trả tiền thuê hàng năm:             .…………. m2
6. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất:                         …………… m2
7. Diện tích đất thuê, mượn của tổ chức, cá nhân khác:                             .…………. m2
8. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể):…………..…………..……………..m2
IV. NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI ĐÃ HOẶC CHƯA THỰC HIỆN
1. Loại nghĩa vụ tài chính về đất đai đã thực hiện hoặc chưa thực hiện
  1.1. Tiền sử dụng đất đã nộp: ……….…..………đ; Số tiền còn nợ:…..….….……….đ
  1.2. Tiền thuê đất đã nộp: ……………………….đ, tính đến ngày … /… /……,
  1.3. Thuế chuyển quyền SDĐ đã nộp:……………….đ; Số tiền còn nợ: ……….………đ
  1.4. Lệ phí trước bạ đã nộp:…………………….đ; Số tiền còn nợ: …….…………….đ
Cộng tổng số tiền đã nộp: ….……….……………..đ; Số tiền còn nợ: …….………..…..đ
2. Số tiền đã thanh toán có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: …….………………….đ

(Bằng chữ………………………………………………………………………………

………………………………………….………………………….…………………)

V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HIỆN CÓ
1.
2.
3.
VI. KIẾN NGHỊ
1. Nhu cầu về diện tích sử dụng đất
   1.1. Diện tích đất xin được tiếp tục sử dụng trên khu đất hiện có:.………………… m2
   1.2. Diện tích đất xin mở rộng ngoài khu đất hiện có: …………… m2, trong đó:

– Diện tích xin giao mới: …………… m2;  – Diện tích xin thuê mới: .………. m2

   1.3 Hình thức thanh toán nghĩa vụ tài chính:………………………………………….
   1.4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm, đang có tranh chấp, diện tích đất đã bố trí làm nhà ở cho cán bộ và nhân viên: …………………

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.

Kèm theo báo cáo có các giấy tờ sau đây:

  • Trích lục bản đồ địa chính (hoặc bản trích đo địa chính khu đất quản lý, sử dụng);
  • Thống kê các thửa đất do cơ sở đang sử dụng (nếu có nhiều thửa đất);
  • Giấy tờ về quyền sử dụng đất hiện có (bản sao không cần phải công chứng).

Ngày … tháng … năm …

Người đứng đầu cơ sở báo cáo

(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

Tham khảo thêm:


TỔNG ĐÀI LUẬT SƯ 1900 0191 - GIẢI ĐÁP PHÁP LUẬT TRỰC TUYẾN MIỄN PHÍ MỌI LÚC MỌI NƠI
Tài liệu trên là tài sản của Công ty Luật LVN, chỉ được sử dụng để tham khảo, việc tự áp dụng trong mọi trường hợp sẽ dẫn đến hậu quả không mong muốn.
Để có được lời khuyên pháp lý an toàn nhất, vui lòng liên hệ Luật sư (Miễn phí 24/7) số: 1900.0191 để gặp Luật sư, Chuyên viên tư vấn pháp luật.

Bộ phận tư vấn pháp luật

1900.0191